menu
Mitsubishi Trung Thượng

Km 8+154 Đường Láng - Hòa Lạc - Hoài Đức - Hà Nội

Lý do nên mua Mitsubishi Outlander 2023

 * Ga đầu khi đạp ga tăng tốc tốt.

 * Vô-lăng của xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 cho cảm giác lái tốt, nhẹ nhàng khi đi phố.

 * Động cơ và hộp số vận hành êm ái, không bị giật.

 * Vị trí người lái tốt dễ căn đầu xe và đuôi xe, gương chiếu hậu to dễ quan sát.

 * Bán kính quay đầu xe nhỏ giúp xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 xoay trở tốt hơn khi cần quay đầu đường nhỏ.

 * Phanh tay điện tử có chức năng auto Hold tính tiện dụng cao.

 * Hệ thống điều hoà trên xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 làm lạnh nhanh và sâu.

 * Kiểu dáng thiết kế xe được làm mới hiện đại hơn, dáng xe cứng cáp.

 * Giá xe Mitsubishi Outlander 2023 cạnh tranh so với những trang bị tính năng cao cấp trên xe.

 * Mitsubishi Outlander 2023 được trang bị nhiều tính năng cao cấp như: Đèn tự động, rửa đèn pha, gạt mưa tự động, sấy gương chiếu hậu, cốp xe đóng mở điện, Cửa sổ trời, lẫy chuyển số, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, sưởi ghế trước, kết nối Apple Carplay và Android Auto, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Outlander 2023 & Khuyến mãi

Phiên bản Giá bán lẻ (VNĐ) Ưu đãi đặc biệt
Giá xe Outlander 2.0 CVT 825.000.000

- Camera 360 trị giá 20 triệu đồng

- Phiếu nhiên liệu trị giá 25 triệu đồng

Giá xe Outlander 2.0 CVT Premium 950.000.000

 - Camera 360 trị giá 20 triệu đồng

 - Phiếu nhiên liệu trị giá 30 triệu đồng

* Giá xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 cực kì ưu đãi cùng các khuyến mãi tiền mặtgói phụ kiện lên đến hàng chục triệu đồng siêu hấp dẫn cho khách hàng liên hệ trực tiếp trong này. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe nhập mới, giá xe Mitsubishi Outlander cạnh tranh, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng. 
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng  tại Mitsubishi Trung Thượng. Xem chi tiết tại phần khuyến mãi.

LIÊN HỆ NGAY
Trần Trang Nhung - Mitsubishi Trung Thượng
Hotline - 0937 55 83 86

NHẬN BÁO GIÁ & ƯỚC TÍNH LĂN BÁNHTƯ VẤN MUA TRẢ GÓP

Ước tính giá xe Mitsubishi Outlander 2023 lăn bánh theo từng phiên bản

* Giá xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT lăn bánh 

  Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 825,000,000 825,000,000
2. Các khoản thuế & phí 121,773,400 86,273,400
Thuế trước bạ 99,000,000 82,500,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 946,773,400 911,273,400

* Giá xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium lăn bánh 

  Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 950,000,000 950,000,000
2. Các khoản thuế & phí 136,773,400 98,773,400
Thuế trước bạ 114,000,000 95,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,086,773,400 1,048,773,400

Mua xe Mitsubishi Outlander trả góp như thế nào?

Hiện nay, mua xe trả góp đã trở thành một hình thức mua sắm được nhiều người ưa chuộng, có thể thấy rõ điều này khi “Mua trả góp” trở thành lựa chọn xuất hiện phổ biến bên cạnh các phương thức thanh toán truyền thống.

Từ lâu, đại lý Mitsubishi Trung Thượng đã cung cấp hình thức mua xe trả góp đến tất cả khách hàng, điều này đã tạo rất nhiều thuận lợi cho những người dùng yêu mến thương hiệu xe hơi đến từ xứ sở Mặt trời mọc này. Vậy, mua xe gia đình Mitsubishi Outlander 2023 trả góp thì khoản tiền cần chi trả hàng tháng như thế nào? Dưới đây là bảng mô tả mức vay 85% tham khảo dành cho Quý khách:

Mua xe Outlander CVT 2.0 trả góp
Giá bán 825,000,000
Mức vay (85%) 701,250,000
Phần còn lại (15%) 123,750,000
Chi phí ra biển 105,273,400
Trả trước tổng cộng 229,023,400
Mua xe Outlander CVT 2.0 Premium trả góp
Giá bán 950,000,000
Mức vay (85%) 807,500,000
Phần còn lại (15%) 142,500,000
Chi phí ra biển 117,773,400
Trả trước tổng cộng 260,273,400

Ngoại thất Mitsubishi Outlander có gì đặc biệt?

Xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 facelift mới bán tại Việt Nam ứng dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield làm toát lên phong cách thể thao, năng động đặc trưng.

Nhìn trực diện, đầu xe gia đình Mitsubishi Outlander 2023 mang dáng hình quen thuộc với cụm lưới tản nhiệt mở rộng hình chữ X, nhấn nhá hai thanh mạ crom to bản và liền mạch với cụm đèn pha LED. Ở phiên bản cao cấp, xe có thể được trang bị đèn pha tự động AHB.

Ở bên dưới, đèn sương mù có thêm đường viền trang trí mạ crom mới. Cản va cùng màu thân xe thay vì sơn đen như trước và vẫn duy trì điểm nhấn hình thang mạ crom. Tất cả góp phần mang đến cảm giác thể thao, hầm hố cho mẫu CUV 7 chỗ.

Đổi mới ở phần thân xe gia đình Mitsubishi Outlander 2023 nằm ở mâm xe hợp kim 18 inch thiết kế mới, viền trang trí hông xe mạ crom. Bên cạnh đó, các thiết kế được giữ nguyên như bản cũ như tay nắm cửa mạ crom, gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi…

mitsubishi-outlander-9.1.jpg

Đi về phía sau, thiết kế đuôi xe mang phong cách hiện đại và năng động của một mẫu CUV đô thị với ăng ten vây cá mập, cánh đuôi gió trên cao. Điểm mới nằm ở cản sau giờ đây cùng màu thân xe và có thêm sự xuất hiện của cảm biến lùi.

mitsubishi-outlander-10.jpg

Mitsubishi Outlander có những phiên bản màu sắc nào?

Màu Đen Màu Đỏ Màu Nâu xám Màu Trắng Màu Ghi
Màu xe

Nội thất Mitsubishi Outlander 2023

Khoang nội thất xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2023 khá rộng rãi cùng loạt tiện nghi hiện đại. Trong đó, bản 2.0 CVT được nâng cấp từ màn hình 7 inch lên 8 inch, ghế da thay cho chất liệu nỉ, có thêm chức năng chỉnh điện.

new-outlander-20.1.jpg

Bản 2.0 CVT Premium có ốp trang trí táp-lô và táp-pi cửa mới; ghế lái và ghế phụ phía trước bọc da họa tiết kim cương, chỉnh điện; màn hình giải trí nâng cấp từ 7 inch lên 8 inch và gương chiếu hậu chỉnh cơ thành chống chói tự động. Hàng ghế thứ 3 gập 50:50 giúp mở rộng tối đa thể tích khoang hành lý.

mitsubishi-outlander-19.jpg

Màn hình thông tin giải trí dạng cảm ứng kích thước 8 inch, tương thích USB/AUX/Bluetooth và hệ thống Android Auto, Apple CarPlay.

mitsubishi-outlander-23.jpg

Cùng với đó, hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập nâng cấp mới sử dụng núm vặn cao cấp, cửa gió điều hòa hàng ghế sau có khả năng đóng/mở và chỉnh hướng dễ dàng, 2 cổng sạc USB được trang bị thêm cho vị trí sau. Phiên bản 2.0 còn sở hữu kính cửa điện điều khiển 1 chạm cho tất cả các cửa bên.

Vận hành & an toàn của Mitsubishi Outlander 2023

Xe gia đình Mitsubishi Outlander 2023 được trang bị động cơ 2.0L, sản sinh công suất tối đa/momen xoắn cực đại là 145 mã lực/196 Nm tại vòng tua 6.000/4.200 vòng/phút. Đi kèm với hộp số vô cấp CVT INVECS II với chế độ thể thao và lẫy chuyển số trên vô lăng. Hệ dẫn động cầu trước.

Tất cả các cấu hình của Mitsubishi Outlander mới đều được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA, hệ thống cân bằng điện tử ASC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống chống tăng tốc ngoài kiểm soát...

mitsubishi-outlander-27.jpg

Riêng Mitsubishi Outlander 2.0 Premium 2023 được bổ sung thêm một số tính năng mới như cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, đèn pha tự động, gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và cảm biến trước.

Hình ảnh thực tế Mitsubishi Outlander 2023

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Outlander 2023

2.0 CVT Premium 2.0 CVT
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao)
4.695 x 1.800 x 1.710 mm 4.695 x 1.800 x 1.710 mm
Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở)
2.670 mm 2.670 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước
1.540 mm/1.540 mm 1.540 mm/1.540 mm
Khoảng cách hai bánh xe sau
1.540 mm/1.540 mm 1.540 mm/1.540 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,3m 5,3m
Khoảng sáng gầm xe
190mm 190mm
Trọng lượng không tải
1.555 kg 1.535 kg
Số chỗ ngồi
7 Người 7 Người
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ
4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC
Dung tích xylanh
1.998 cc 1.998 cc
Công suất cực đại
145/6.000 PS/rpm 145/6.000 PS/rpm
Mômen xoắn cực đại
196/4.200 N.m/rpm 196/4.200 N.m/rpm
Dung tích thùng nhiên liệu
63L 63L
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị)
8,54 / 10,8 / 7,22 (L/100Km) 8,48 / 11,21 / 6,89 (L/100Km)
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Hộp số
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III - Sport-mode Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III - Sport-mode
Truyền động
Cầu trước Cầu trước
Trợ lực lái
Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Kích thước lốp xe trước/sau
225/55R18 225/55R18
Phanh trước
Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
NGOẠI THẤT
Ốp cản trước/sau thiết kế mới
Ốp vè trước cùng màu thân xe
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
LED, projector Halogen, projector
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng
Tự động Chỉnh tay
Đèn pha tự động
Không
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù phía trước LED
LED Halogen
Ốp đèn sương mù mạ Chrome
Hệ thống rửa đèn pha
Không
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Kính chiếu hậu
Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở bằng điện
Không
Tay nắm cửa ngoài
Mạ Chrome Mạ Chrome
Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau)
Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động
Gạt nước kính sau
Sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cánh lướt gió đuôi xe
Mâm đúc hợp kim thiết kế mới
18-inch 18-inch
NỘI THẤT
Vô lăng và cần số bọc da
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Điều hoà nhiệt độ tự động
Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
Chất liệu ghế
Da họa tiết kim cương Da
Ghế hành khách trước
Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Đệm tựa lưng chỉnh điện
Không
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước
Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời
Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Kính cửa điều khiển điện
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Tấm ngăn khoang hành lý
Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh)
Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play
Số lượng loa
6 6
AN TOÀN
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)
Không
Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)
Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)
Không
Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA)
Không
Túi khí an toàn
7 túi khí 7 túi khí
Cơ cấu căng đai tự động
Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Camera lùi
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khoá mã hoá chống trộm
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm
Khoá cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Cảm biến trước xe
Không
Cảm biến sau xe